Cột cở tổ quốc

Tim kiếm Google

Tìm Kiếm với Google

Thư viện các tỉnh

Image Hosted by ImageShack.us

Từ điển

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Trắc nghiệm tiếng anh

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Đức Anh (Cựu học sinh))
  • (Trần Lê Quỳnh Diễm)

Lịch

Đồng hồ

Thời tiết

Du bao thoi tiet – Tinh Quang Tri

Điều tra ý kiến

Trang thư viện này là của học sinh Trường THPT Cam Lộ, được lập để phục vụ học tập. Vậy quý thầy cô và các bạn ghé thăm trang này là.
Học sinh ở trong trường
Học sinh ở khác trường
Giáo viên trong trường
Giáo viên khác trường
Phụ huynh

Mỗi ngày một kiến thức

Tin tức

Liên kết thành viên

Phan Công Huỳnh
Nguyễn Hùng
Nguyễn Văn Dũng
Trần Trung Sơn
Nguyễn Xuân Đồng
Hoàng Văn Hậu
Nguyễn Kinh Hoàng
Tăng Ngọc Diên
Trần Thục Hiền
Hoàng Minh Phương
Phan Thanh Tân
Đỗ Thị Sen
Lê Nam Linh
Phan Tuấn Hải
Vũ Thế Võ
Lê Văn Trung
Phạm Thị Mỹ Hạnh
Nguyễn Đình Hành
Phan Công Huỳnh
Nguyễn Kim Dung
Đào Thị Nhung
Tôn Nữ Bích Vân
Bùi Thanh Liêm
Vũ Văn Thế
Nguyễn Thị Tươi
Võ Thạch Sơn
Lê Thị Phương Mai
Lê Văn Sơn
Phạm Thị Thương Huyền
Nguyễn Văn Quân
Trần Thị Hồng Nam
Trần Viết Hoàng
Đồng Xuân Sơn
Hồ Đức Hồng
Lê Thanh Long
Lê Văn Bình
Phan Thanh Việt
Nguyễn Quang Loan
Đỗ Văn Mười
Giáo Án Tin Học
Trần Thanh Toàn
Nguyễn Hải Thành
Đỗ Mạnh Hà
Đặng Ngọc Dương
Trần Trung
Nguyễn Thanh Hải
Đỗ Đức Thiệu
Phạm Trung Kiên
Phạm Xuân Toạn
Trương Thanh Hùng
Bùi Xuân Thoại
Nguyễn Thị Duyên
Nguyễn Lương Chiến
Trần Phương
Lê Quí Hùng
Nguyễn Văn Hải
Dương Phước Sang
Nguyễn Thanh Xuân
ThS. Dương Phước Sang
Nguyễn Văn Ái
Trương Quốc Tưởng
Nguyễn Bửu Khánh
Nguyễn Văn Danh
Phan Quốc Tuấn
Vũ Văn Kiên
Nguyễn Thị Duyên
Nguyễn Lương Chiến
Nguyễn Đương Ánh
Vũ Văn Kiên
Lê Xuân Thảo
Nguyễn Đức An
Hà Thế Hưng
Nguyễn Tình
Trương Quốc Tưởng
Nguyễn Văn Ái
Phạm Sa Kin
Hồ Diệu Hương
Trần Nhật Lam
Nguyễn Việt Hùng

Liên kết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Dịch


    Tập hợp các kiến thức và công thức tính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Vật Lí Thpt Cam Lộ (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:11' 12-09-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người

    HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 VÀ CÁC CÔNG THỨC
    TÍNH NHANH TRONG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

    CHƯƠNG : DAO ĐỘNG CƠ

    I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
    1. Phương trình dao động: x = Acos((t + ()
    2. Vận tốc tức thời: v = -(Asin((t + ()
     luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật cđộng theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)
    3. Gia tốc tức thời: a = -(2Acos((t + ()
     luôn hướng về vị trí cân bằng
    4. Vật ở VTCB: x = 0; (v(Max = (A; (a(Min = 0
    Vật ở biên: x = ±A; (v(Min = 0; (a(Max = (2A
    5. Hệ thức độc lập: 
    a = -(2x
    6. Cơ năng: 
    Với 
    
    7. Dao động điều hoà có tần số góc là (, tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2(, tần số 2f, chu kỳ T/2
    8. Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 ( n(N*, T là chu kỳ dao động) là: 
    9. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 đến x2
     với  và ()
    10. Chiều dài quỹ đạo: 2A
    11. Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
    Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
    12. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2.
    Xác định:  (v1 và v2 chỉ cần xác định dấu)
    Phân tích: t2 – t1 = nT + (t (n (N; 0 ≤ (t < T)
    Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian (t là S2.
    Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2
    Lưu ý: + Nếu (t = T/2 thì S2 = 2A
    + Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox
    + Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn.
    + Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:  với S là quãng đường tính như trên.
    13. Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < (t < T/2.
    Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên.
    Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều.
    Góc quét (( = ((t.
    Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục sin (hình 1)
    
    Quãng đường nhỏ nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục cos (hình 2)
    
    Lưu ý: + Trong trường hợp (t > T/2
    Tách 
    trong đó 
    Trong thời gian  quãng đường luôn là 2nA
    Trong thời gian (t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên.
    + Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian (t:
     và  với SMax; SMin tính như trên.
    13. Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
    * Tính (
    * Tính A
    * Tính ( dựa vào điều kiện đầu: lúc t = t0 (thường t0 = 0)
    Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0
    + Trước khi tính ( cần xác định rõ ( thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
    (thường lấy -π < ( ≤ π)
    14. Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
    * Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ( phạm vi giá trị của k )
    * Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
    * Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
    Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n
     
    Gửi ý kiến