TIN 10 THI HKII B209

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 10-02-2009
Dung lượng: 584.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 10-02-2009
Dung lượng: 584.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
BỘ MÔN TIN HỌC
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 209
Họ, tên thí sinh:......................................................................Lớp:………...SBD:....................
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh tạo bảng là:
A. TABLEInsertColumns B. TABLEInsertRows
C. TABLEInsertTable D. TABLEDeleteTable
Câu 2: Lệnh xem trước khi in là:
A. FILEPrint Preview B. FILEPrint C. FILEExit D. FILEPage Setup
Câu 3: Lệnh thoát Word là:
A. FILEPrint Preview B. FILEPrint C. FILEPage Setup D. FILEExit
Câu 4: Lệnh đóng khung văn bản là:
A. FORMATBorders and Shading B. FORMATColumns
C. FORMATDrop Cap D. FORMATParagraph
Câu 5: Lệnh thay thế là:
A. EDITReplace B. EDITCut C. EDITFind D. EDITUndo
Câu 6: Phím nóng để mở file mới là:
A. Ctrl + P B. Ctrl + N C. Ctrl + Q D. Ctrl + O
Câu 7: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A. EDITCut B. EDITUndo C. EDITCopy D. EDITPaste
Câu 8: Phím nóng lệnh thay thế là:
A. Ctrl + T B. Ctrl + F C. Ctrl + H D. Ctrl + E
Câu 9: Lệnh mở file củ là :
A. FILEOpen B. FILESave C. FILENew D. FILEClose
Câu 10: Mã gõ của phông Time new roman là:
A. Vietware_X B. Unicode C. VNI D. TCVN3
Câu 11: Lệnh tìm kiếm là:
A. EDITReplace B. EDITUndo Typing C. EDITFind D. EDITCut
Câu 12: Trang Web tin tức Việt Nam là:
A. www.edu.net.vn B. www.bkav.com C. www.vnn.vn D. www.google.com
Câu 13: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:
A. INSERTPictureClip Art B. INSERTBreak =>Page Break
C. INSERTSymbol D. INSERTPage Numbers
Câu 14: Lệnh sao chép đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A. EDITCut B. EDITCopy C. EDITUndo D. EDITPaste
Câu 15: Lệnh tách ô trong bảng là:
A. TABLEMerge Cells B. TABLEInsertCells
C. TABLEDeleteCells D. TABLESpit Cells
Câu 16: Lệnh xoá ô là:
A. TABLEDeleteCells B. TABLEDeleteColumns
C. TABLEDeleteRows D. TABLEInsertCells
Câu 17: Lệnh mở file mới là:
A. FILENew B. FILESave C. FILEOpen D. FILEClose
Câu 18: Lệnh định dạng ký tự là:
A. FORMATParagraph B. FORMATBullets and Numbering
C. FORMATColumns D. FORMATFont
Câu 19: Phím nóng để định dạng chữ in đậm là:
A. Ctrl + U B. Ctrl + I C. Ctrl + B D. Ctrl + D
Câu 20: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:
A. Alt + = B. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + = D. Alt + Shift + =
Câu 21: Phím nóng để thoát Word là:
A. Alt + F4 B. Ctrl + Q C. Ctrl + X D. Ctrl + F4
Câu 22: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:
A. EDITUndo B. EDITCut C. EDITPaste D. EDITClear
Câu 23: Phím nóng của lệnh quay lại bước trước đó một bước là:
A. Ctrl + U B. Ctrl + Z C. Ctrl + P D. Ctrl + R
Câu 24: Lệnh chèn cột vào bảng là:
A. TABLEInsertRows B. TABLEInsertColumns
C. TABLEDeleteRows D. TABLEDeleteColumns
Câu 25: Lệnh lưu file là:
A. FILENew B. FILEOpen C. FILEClose D. FILE
BỘ MÔN TIN HỌC
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 209
Họ, tên thí sinh:......................................................................Lớp:………...SBD:....................
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh tạo bảng là:
A. TABLEInsertColumns B. TABLEInsertRows
C. TABLEInsertTable D. TABLEDeleteTable
Câu 2: Lệnh xem trước khi in là:
A. FILEPrint Preview B. FILEPrint C. FILEExit D. FILEPage Setup
Câu 3: Lệnh thoát Word là:
A. FILEPrint Preview B. FILEPrint C. FILEPage Setup D. FILEExit
Câu 4: Lệnh đóng khung văn bản là:
A. FORMATBorders and Shading B. FORMATColumns
C. FORMATDrop Cap D. FORMATParagraph
Câu 5: Lệnh thay thế là:
A. EDITReplace B. EDITCut C. EDITFind D. EDITUndo
Câu 6: Phím nóng để mở file mới là:
A. Ctrl + P B. Ctrl + N C. Ctrl + Q D. Ctrl + O
Câu 7: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A. EDITCut B. EDITUndo C. EDITCopy D. EDITPaste
Câu 8: Phím nóng lệnh thay thế là:
A. Ctrl + T B. Ctrl + F C. Ctrl + H D. Ctrl + E
Câu 9: Lệnh mở file củ là :
A. FILEOpen B. FILESave C. FILENew D. FILEClose
Câu 10: Mã gõ của phông Time new roman là:
A. Vietware_X B. Unicode C. VNI D. TCVN3
Câu 11: Lệnh tìm kiếm là:
A. EDITReplace B. EDITUndo Typing C. EDITFind D. EDITCut
Câu 12: Trang Web tin tức Việt Nam là:
A. www.edu.net.vn B. www.bkav.com C. www.vnn.vn D. www.google.com
Câu 13: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:
A. INSERTPictureClip Art B. INSERTBreak =>Page Break
C. INSERTSymbol D. INSERTPage Numbers
Câu 14: Lệnh sao chép đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A. EDITCut B. EDITCopy C. EDITUndo D. EDITPaste
Câu 15: Lệnh tách ô trong bảng là:
A. TABLEMerge Cells B. TABLEInsertCells
C. TABLEDeleteCells D. TABLESpit Cells
Câu 16: Lệnh xoá ô là:
A. TABLEDeleteCells B. TABLEDeleteColumns
C. TABLEDeleteRows D. TABLEInsertCells
Câu 17: Lệnh mở file mới là:
A. FILENew B. FILESave C. FILEOpen D. FILEClose
Câu 18: Lệnh định dạng ký tự là:
A. FORMATParagraph B. FORMATBullets and Numbering
C. FORMATColumns D. FORMATFont
Câu 19: Phím nóng để định dạng chữ in đậm là:
A. Ctrl + U B. Ctrl + I C. Ctrl + B D. Ctrl + D
Câu 20: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:
A. Alt + = B. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + = D. Alt + Shift + =
Câu 21: Phím nóng để thoát Word là:
A. Alt + F4 B. Ctrl + Q C. Ctrl + X D. Ctrl + F4
Câu 22: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:
A. EDITUndo B. EDITCut C. EDITPaste D. EDITClear
Câu 23: Phím nóng của lệnh quay lại bước trước đó một bước là:
A. Ctrl + U B. Ctrl + Z C. Ctrl + P D. Ctrl + R
Câu 24: Lệnh chèn cột vào bảng là:
A. TABLEInsertRows B. TABLEInsertColumns
C. TABLEDeleteRows D. TABLEDeleteColumns
Câu 25: Lệnh lưu file là:
A. FILENew B. FILEOpen C. FILEClose D. FILE
 







Các ý kiến mới nhất