TIN 12 KT 15 PH HK1 B0104

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 10-02-2009
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 10-02-2009
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Họ tên học sinh :....................................... KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp :........................................................... Môn: TIN HỌC 12
ĐỀ SỐ : BC1-001
1. Để tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. QueriesCreat Query by using Wizard B. TableCreat Table by using Wizard
C. ReportsCreat Report by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
2. Để tạo mẫu hỏi bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. QueriesCreat Query by using Wizard
C. FormCreat Form in Design view D. TableCreat Table by using Wizard
3. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
A. Người lập trình B. Nguời quản trị CSDL C. Người dùng cuối D. Người nào củng được
4. Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL: (Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4)
A. 2134 B. 1324 C. 1342 D. 1432
5. Access là gì?
A. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng D. Là phần mềm ứng dụng
6. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
A. Quản lý học sinh trong nhà trường B. Các hoạt động đã nêu đều được C. Bán vé máy bay D. Bán hàng
7. Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. FormCreat Form by using Wizard B. FormCreat Form in Design view
C. FormFileCreat Form by using Wizard D. TableCreat Table by using Wizard
8. Để tạo một CSDL mới ta thực hiện?
A. EDITNewBlank Database B. FILENewDatabase Blank
C. DatabaseFILENew D. FILENewBlank Database
9. Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
10. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào
A. Currency B. Number C. Date/time D. Text
11. Khi đang tạo sữa cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường vào trước trường hiện tại ta thực hiện:
A. INSERTRows B. INSERTColumn C. INSERTField D. INSERTTableField
12. Chức năng chính của biểu mẫu dùng để
A. Để liên kết dữ liệu B. Để chứa dữ liệu và cập nhật dữ liệu
C. Để chứa dữ liệu D. Hiển thị dữ liệu từ bảng để xem, cập nhật
13. Để đổi tên bảng ta thực hiện lệnh:
A. TOOLSRename B. FILE\Rename C. VIEWRename D. EDITRename
14. Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.
A. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn B. Tính không dư thừa, tính nhất quán
C. Tính độc lập, tính an toàn và bảo mật thông tin D. Tất cả các yêu cầu nêu trong câu
15. Lệnh nào dưới đây dùng để sắp xếp?
A. Filte B. Sort C. Relationships D. Replace
16. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
A. Hỏi đáp CSDL B. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
C. Truy vấn CSDL D. Thao tác trên các đối tượng của CSDL
BÀI LÀM:
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; /
Lớp :........................................................... Môn: TIN HỌC 12
ĐỀ SỐ : BC1-001
1. Để tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. QueriesCreat Query by using Wizard B. TableCreat Table by using Wizard
C. ReportsCreat Report by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
2. Để tạo mẫu hỏi bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. QueriesCreat Query by using Wizard
C. FormCreat Form in Design view D. TableCreat Table by using Wizard
3. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
A. Người lập trình B. Nguời quản trị CSDL C. Người dùng cuối D. Người nào củng được
4. Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL: (Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4)
A. 2134 B. 1324 C. 1342 D. 1432
5. Access là gì?
A. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng D. Là phần mềm ứng dụng
6. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
A. Quản lý học sinh trong nhà trường B. Các hoạt động đã nêu đều được C. Bán vé máy bay D. Bán hàng
7. Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. FormCreat Form by using Wizard B. FormCreat Form in Design view
C. FormFileCreat Form by using Wizard D. TableCreat Table by using Wizard
8. Để tạo một CSDL mới ta thực hiện?
A. EDITNewBlank Database B. FILENewDatabase Blank
C. DatabaseFILENew D. FILENewBlank Database
9. Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
10. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào
A. Currency B. Number C. Date/time D. Text
11. Khi đang tạo sữa cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường vào trước trường hiện tại ta thực hiện:
A. INSERTRows B. INSERTColumn C. INSERTField D. INSERTTableField
12. Chức năng chính của biểu mẫu dùng để
A. Để liên kết dữ liệu B. Để chứa dữ liệu và cập nhật dữ liệu
C. Để chứa dữ liệu D. Hiển thị dữ liệu từ bảng để xem, cập nhật
13. Để đổi tên bảng ta thực hiện lệnh:
A. TOOLSRename B. FILE\Rename C. VIEWRename D. EDITRename
14. Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.
A. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn B. Tính không dư thừa, tính nhất quán
C. Tính độc lập, tính an toàn và bảo mật thông tin D. Tất cả các yêu cầu nêu trong câu
15. Lệnh nào dưới đây dùng để sắp xếp?
A. Filte B. Sort C. Relationships D. Replace
16. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
A. Hỏi đáp CSDL B. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
C. Truy vấn CSDL D. Thao tác trên các đối tượng của CSDL
BÀI LÀM:
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; /
 







Các ý kiến mới nhất