TIN 12 THI HK1 B0104

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 10-02-2009
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 10-02-2009
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Họ tên học sinh :....................................... KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp :........................................................... Môn: TIN HỌC 12 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ: BK1-001
A. TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
1. Để xóa một trường đang chọn ta thực hiện:
A. FILEDelete B. EDITDelete C. INSERTDelete D. VIEWDelete
2. Để tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. TableCreat Table by using Wizard
C. QueriesCreat Query by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
3. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
A. Thao tác trên các đối tượng của CSDL B. Hỏi đáp CSDL
C. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL D. Truy vấn CSDL
4. Bản ghi của Table chứa những gì
A. Tên các trường B. Thông tin các đối tượng cụ thể
C. Tên các cột D. Dữ liệu các thuộc tính của 1 cụ thể
5. Để tạo bảng ta chọn lệnh nào?
A. FormCreat Table in Design view B. FormCreat Form in Design view
C. FILETableCreat Table in Design view D. TableCreat Table in Design view
6. Để tạo mẫu hỏi bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. QueriesCreat Query by using Wizard
C. FormCreat Form in Design view D. TableCreat Table by using Wizard
7. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
8. Khi đang tạo sữa cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường vào trước trường hiện tại ta thực hiện:
A. INSERTColumn B. INSERTTableField C. INSERTRows D. INSERTField
9. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên máy tính.
A. Người lập trình B. Người dùng cuối C. Nguời quản trị CSDL D. Người nào củng được
10. Chức năng chính của biểu mẫu dùng để
A. Để chứa dữ liệu và cập nhật dữ liệu B. Để liên kết dữ liệu
C. Để chứa dữ liệu D. Hiển thị dữ liệu từ bảng để xem, cập nhật
11. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào
A. Number B. Autonumber C. Text D. Date/Time
12. Lệnh nào dưới đây dùng để liên kết?
A. Filte B. Sort C. Relationships D. Replace
13. Các chức năng chính của Access
A. Lưu trữ dữ liệu B. Lập bảng C. Tất cả các chức năng nêu trong câu D. Cập nhật và khai thác dữ liệu
14. Tên file trong Access dài không quá mấy ký tự
A. 64 B. 256 C. 255 D. 8
15. Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. TableCreat Table by using Wizard B. FormFileCreat Form by using Wizard
C. FormCreat Form by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
16. Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu B. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn D. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
B. TỰ LUẬN : (6 điểm)
1. Hãy nêu (chỉ nêu): a) Các mức thể hiện của
Lớp :........................................................... Môn: TIN HỌC 12 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ: BK1-001
A. TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
1. Để xóa một trường đang chọn ta thực hiện:
A. FILEDelete B. EDITDelete C. INSERTDelete D. VIEWDelete
2. Để tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. TableCreat Table by using Wizard
C. QueriesCreat Query by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
3. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
A. Thao tác trên các đối tượng của CSDL B. Hỏi đáp CSDL
C. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL D. Truy vấn CSDL
4. Bản ghi của Table chứa những gì
A. Tên các trường B. Thông tin các đối tượng cụ thể
C. Tên các cột D. Dữ liệu các thuộc tính của 1 cụ thể
5. Để tạo bảng ta chọn lệnh nào?
A. FormCreat Table in Design view B. FormCreat Form in Design view
C. FILETableCreat Table in Design view D. TableCreat Table in Design view
6. Để tạo mẫu hỏi bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. ReportsCreat Report by using Wizard B. QueriesCreat Query by using Wizard
C. FormCreat Form in Design view D. TableCreat Table by using Wizard
7. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
8. Khi đang tạo sữa cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường vào trước trường hiện tại ta thực hiện:
A. INSERTColumn B. INSERTTableField C. INSERTRows D. INSERTField
9. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên máy tính.
A. Người lập trình B. Người dùng cuối C. Nguời quản trị CSDL D. Người nào củng được
10. Chức năng chính của biểu mẫu dùng để
A. Để chứa dữ liệu và cập nhật dữ liệu B. Để liên kết dữ liệu
C. Để chứa dữ liệu D. Hiển thị dữ liệu từ bảng để xem, cập nhật
11. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào
A. Number B. Autonumber C. Text D. Date/Time
12. Lệnh nào dưới đây dùng để liên kết?
A. Filte B. Sort C. Relationships D. Replace
13. Các chức năng chính của Access
A. Lưu trữ dữ liệu B. Lập bảng C. Tất cả các chức năng nêu trong câu D. Cập nhật và khai thác dữ liệu
14. Tên file trong Access dài không quá mấy ký tự
A. 64 B. 256 C. 255 D. 8
15. Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ ta chọn lệnh nào?
A. TableCreat Table by using Wizard B. FormFileCreat Form by using Wizard
C. FormCreat Form by using Wizard D. FormCreat Form in Design view
16. Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu B. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn D. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
B. TỰ LUẬN : (6 điểm)
1. Hãy nêu (chỉ nêu): a) Các mức thể hiện của
 







Các ý kiến mới nhất